老街市

Multi tool use
老街市(越南语:Thành phố Lào Cai/.mw-parser-output .han-nom{font-family:"Nom Na Tong","Han-Nom Gothic","HAN NOM A","HAN NOM B","Ming-Lt-HKSCS-UNI-H","Ming-Lt-HKSCS-ExtB","FZKaiT-Extended","FZKaiT-Extended(SIP)","FZKaiS-Extended","FZKaiS-Extended(SIP)","Sun-ExtA","Sun-ExtB","MingLiU","MingLiU-ExtB","MingLiU_HKSCS","MingLiU_HKSCS-ExtB","SimSun","SimSun-ExtB",sans-serif}
城庯老街),越南北部老街省省会城市,位于越南与中国边境线上,隔南溪河与中国云南省河口瑶族自治县毗邻。总面积229.67平方千米,2009年总人口98363人。
老街位于红河和南溪河的汇合处,东南距河内市260公里,为中越两国间交通要道。1979年中越战争时曾被中国军队占领,1993年两国关系正常化后方才重开口岸。
行政区划
老街市下辖12坊5社。
- 北强坊(Phường Bắc Cường)
- 北怜坊(Phường Bắc Lệnh)
- 平明坊(Phường Bình Minh)
- 谷老坊(Phường Cốc Lếu)
- 沿海坊(Phường Duyên Hải)
- 金新坊(Phường Kim Tân)
- 老街坊(Phường Lào Cai)
- 南强坊(Phường Nam Cường)
- 庯买坊(Phường Phố Mới)
- 奔汉坊(Phường Pom Hán)
- 统一坊(Phường Thống Nhất)
- 春增坊(Phường Xuân Tăng)
- 甘棠社(Xã Cam Đường)
- 同选社(Xã Đồng Tuyển)
- 合城社(Xã Hợp Thành)
- 左陪社(Xã Tả Phời)
- 万和社(Xã Vạn Hoà)
|
|
坐标:22°29′N 103°57′E / 22.483°N 103.950°E / 22.483; 103.950
|
obTYZ1 zD1lX,adm2igp,9N